Bản dịch của từ 静电感应 trong tiếng Việt
静电感应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静电感应 (Danh từ)
【jìng diàn gǎn yìng】
01
Hiện tượng cảm ứng điện tích trên bề mặt dẫn điện khi có vật mang điện tiếp cận gần, làm phân bố lại điện tích đối xứng âm dương.
导体接近带电体时,导体表面产生电荷的现象。这时导体两端的电荷相等而正负相反。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静电感应
jìng
静
diàn
电
gǎn
感
yìng
应
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
电临
电介质
电价
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
