Bản dịch của từ 静脉滴注 trong tiếng Việt

静脉滴注

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

静脉滴注 (Danh từ)

jìng mài dī zhù
01

Phương pháp truyền dịch qua tĩnh mạch, hay gọi là 'truyền nước', thường dùng để đưa thuốc và dịch truyền vào cơ thể qua các tĩnh mạch ở tay, đầu hoặc chân.

又称“输液”,俗称“挂水”。应用输液皮条,将大量液体和药物通过静脉输入体内的方法。滴注部位一般在手背和上臂部浅表静脉。小儿以头皮静脉为安全。也可在足背部静脉和大隐静脉输注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静脉滴注

jìng

mài

zhù

Các từ liên quan

静一
静专
静业
静严
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
滴剂
滴哒
注代
注仰
注倚
注傅
注入
静
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
Các biến thể:
靜, 㣏
Hình thái radical:
⿰,青,争
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép