Bản dịch của từ 静营炮 trong tiếng Việt
静营炮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静营炮 (Danh từ)
【jìng yíng pào】
01
Pháo hiệu được bắn khi chủ soái lên lều để ra hiệu mọi người giữ trật tự, im lặng.
指主帅升帐时所放的炮﹐以令肃静。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静营炮
jìng
静
yíng
营
pào
炮
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
