Bản dịch của từ 静静的顿河 trong tiếng Việt
静静的顿河
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | j | ing | thanh huyền |
静静的顿河 (Danh từ)
【jìng jìng de dùn hé】
01
Tiểu thuyết dài nổi tiếng của Liên Xô, kể về cuộc sống và bi kịch của người dân vùng sông Đơn, đặc biệt là cộng đồng Cossack; tác phẩm mang đậm tình yêu, chiến tranh và số phận con người.
长篇小说。苏联肖洛霍夫作于1926-1940年。顿河地区哥萨克格里高利与阿克西妮亚相爱,但父亲为他娶了娜塔莉亚。他出走外村做雇工,在第一次世界大战中入伍。苏联国内战争时,他先参加红军,继而卷入哥萨克叛军。后又任红军连长,不久又脱离红军,落入匪帮。最后随他逃亡的阿克西妮亚中弹死去,他便回到了家乡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 静静的顿河
jìng
静
jìng
的
de
顿
dùn
河
Các từ liên quan
静一
静专
静业
静严
的一确二
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TĨNH】
- Các biến thể:
- 靜, 㣏
- Hình thái radical:
- ⿰,青,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 青
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
弪
曔
劤
脛
倞
殑
䡖
靖
迳
净
䑤
竟
靔
靖
靚
靛
靘
䨼
靕
靗
靜
靝
青
靓
滷
墬
㮽
廔
㚌
漘
禢
墘
塾
蝄
㣰
廣
安静
冷静
平静
宁静
寂静
静止
文静
镇静
静音
静静
