Bản dịch của từ 非业 trong tiếng Việt

非业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非业 (Danh từ)

fēi yè
01

Công việc không khẩn cấp.

1.谓不急之务。

Ví dụ
02

Nghiệp không phải do số phận đã định, thường chỉ cái chết bất ngờ hoặc chết yểu.

2.佛教语。谓非命之业。特指非命而死﹐包括横死(非由前世之业因﹐实由现世的灾难而死)和夭死(人寿皆有定命﹐不得其定命而早死)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非业

fēi

Các từ liên quan

非不
非世
非业之作
非为
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép