Bản dịch của từ 非偶 trong tiếng Việt

非偶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非偶 (Tính từ)

fēi ǒu
01

Không tương xứng, không phù hợp trong hôn nhân

1.《左传.桓公六年》﹕“齐侯欲以文姜妻郑大子忽﹐大子忽辞。人问其故。大子曰﹕‘人各有耦﹐齐大﹐非吾耦也。’”耦﹐同“偶”。后因用“非偶”谓不适当的婚配或不相称的配偶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không thể so sánh, không thể đối chiếu

2.无可匹敌﹐不能比拟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非偶

fēi

ǒu

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép