Bản dịch của từ 非偶 trong tiếng Việt
非偶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
非偶 (Tính từ)
【fēi ǒu】
01
Không tương xứng, không phù hợp trong hôn nhân
1.《左传.桓公六年》﹕“齐侯欲以文姜妻郑大子忽﹐大子忽辞。人问其故。大子曰﹕‘人各有耦﹐齐大﹐非吾耦也。’”耦﹐同“偶”。后因用“非偶”谓不适当的婚配或不相称的配偶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Không thể so sánh, không thể đối chiếu
2.无可匹敌﹐不能比拟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非偶
fēi
非
ǒu
偶
Các từ liên quan
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
