Bản dịch của từ 非地带性 trong tiếng Việt

非地带性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非地带性 (Danh từ)

fēi dì dài xìng
01

Hiện tượng phân bố không theo quy luật của các thành phần tự nhiên trong môi trường, như độ cao và sự khác biệt giữa đất và biển.

指自然环境的各组成要素及其形成的自然带不按或偏离地带性分布规律的现象。海陆差异、地势起伏、大地构造和岩石性质等都是非地带性因素。有人认为经度地带性和垂直地带性都是非地带性的表现。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非地带性

fēi

dài

xìng

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
带下
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép