Bản dịch của từ 非地带性 trong tiếng Việt
非地带性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
非地带性 (Danh từ)
【fēi dì dài xìng】
01
Hiện tượng phân bố không theo quy luật của các thành phần tự nhiên trong môi trường, như độ cao và sự khác biệt giữa đất và biển.
指自然环境的各组成要素及其形成的自然带不按或偏离地带性分布规律的现象。海陆差异、地势起伏、大地构造和岩石性质等都是非地带性因素。有人认为经度地带性和垂直地带性都是非地带性的表现。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非地带性
fēi
非
dì
地
dài
带
xìng
性
Các từ liên quan
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
带下
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
