Bản dịch của từ 非子 trong tiếng Việt
非子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
非子 (Danh từ)
【fēi zǐ】
01
Người thời nhà Chu, cũng được viết là 'Phi Tử', nổi tiếng về việc nuôi ngựa.
周时人﹐也写作飞子﹐善养马。周孝王召使主养马于汧水﹑渭水之间。后封于秦(今甘肃张家川东)﹐为周的附庸﹐邑之秦﹐使复续嬴氏祀﹐号曰秦嬴﹐是为秦始封之祖。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非子
fēi
非
zi
子
Các từ liên quan
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
