Bản dịch của từ 非子 trong tiếng Việt

非子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非子 (Danh từ)

fēi zǐ
01

Người thời nhà Chu, cũng được viết là 'Phi Tử', nổi tiếng về việc nuôi ngựa.

周时人﹐也写作飞子﹐善养马。周孝王召使主养马于汧水﹑渭水之间。后封于秦(今甘肃张家川东)﹐为周的附庸﹐邑之秦﹐使复续嬴氏祀﹐号曰秦嬴﹐是为秦始封之祖。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非子

fēi

zi

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép