Bản dịch của từ 非得 trong tiếng Việt

非得

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非得 (Trạng từ)

fēi děi
01

Phải; buộc phải; nhất định; cần phải; cứ phải; thế nào cũng phải

表示必须 (一般跟''不''呼应)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非得

fēi

děi

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép