Bản dịch của từ 非想非非想处 trong tiếng Việt

非想非非想处

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非想非非想处 (Danh từ)

fēi xiáng fēi fēi xiǎng chǔ
01

Chỉ trạng thái thiền định cao nhất trong Phật giáo, không có hình tướng, không phải là sự tồn tại hay không tồn tại.

佛教谓无色界第四天的禅定。诸天之最胜者。即非有想非无想定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非想非非想处

fēi

xiǎng

fēi

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
想不到
想不开
想似
想像
想像力
处世
处之夷然
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép