Bản dịch của từ 非战之罪 trong tiếng Việt

非战之罪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非战之罪 (Danh từ)

fēi zhàn zhī zuì
01

Tội lỗi không phải do chiến tranh gây ra; thường dùng để biện minh cho thất bại trong chiến tranh.

不是战争本身的罪过。一般用来作为战争失败开脱罪责之辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非战之罪

fēi

zhàn

zhī

zuì

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
之个
之乎者也
之任
之前
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép