Bản dịch của từ 非战公约 trong tiếng Việt

非战公约

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非战公约 (Danh từ)

fēi zhàn gōng yuē
01

Hiệp ước không chiến, ký năm 1928 nhằm giải quyết tranh chấp quốc tế bằng phương pháp hòa bình.

1928年8月,美、法、英、日、意、德等十五国代表在巴黎签订的条约。规定要用和平方法解决国际争端,但对于破坏公约的国家并没有规定具体有效的制裁措施,因此该公约并无实际意义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非战公约

fēi

zhàn

gōng

yuē

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
约交
约从
约会
约信
约俭
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép