Bản dịch của từ 非时食 trong tiếng Việt

非时食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非时食 (Danh từ)

fēi shí shí
01

Thức ăn không đúng giờ theo quy định của Phật giáo.

佛教戒律。正午以前为时﹐正午以后为非时﹐时则食﹐非时则不得食。但饮苏油﹑蜜﹑石蜜果汁等。名非时食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非时食

fēi

shí

shí

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
时上
时不再来
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép