Bản dịch của từ 非智力因素 trong tiếng Việt

非智力因素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非智力因素 (Danh từ)

fēi zhì lì yīn sù
01

Tổng hợp các yếu tố tâm lý không liên quan đến trí tuệ, như động lực, sở thích, cảm xúc, ý chí và tính cách.

智力因素以外全部心理因素的总称。非智力因素中对学习影响最大的主要有动机、兴趣、情感、意志和性格五种基本心理因素。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非智力因素

fēi

zhì

yīn

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
智人
智伪
智光
力不从愿
力不胜任
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép