Bản dịch của từ 非智力因素 trong tiếng Việt
非智力因素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
非智力因素 (Danh từ)
【fēi zhì lì yīn sù】
01
Tổng hợp các yếu tố tâm lý không liên quan đến trí tuệ, như động lực, sở thích, cảm xúc, ý chí và tính cách.
智力因素以外全部心理因素的总称。非智力因素中对学习影响最大的主要有动机、兴趣、情感、意志和性格五种基本心理因素。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非智力因素
fēi
非
zhì
智
lì
力
yīn
因
sù
素
Các từ liên quan
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
智人
智伪
智光
力不从愿
力不胜任
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
