Bản dịch của từ 非暴力不合作运动 trong tiếng Việt

非暴力不合作运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非暴力不合作运动 (Danh từ)

fēi bào lì bù hé zuò yùn dòng
01

Phong trào bất bạo động bất hợp tác do Mahatma Gandhi lãnh đạo ở Ấn Độ chống ách đô hộ Anh — kêu gọi tẩy chay cơ quan thuộc địa, hàng Anh, nộp thuế, thực hiện kháng cự hòa bình (1920s–1940s).

甘地领导的印度人民反对英国殖民统治的运动。1919年,英国殖民者制造阿姆利则惨案,导致印度人民反英斗争的高涨。次年印度国大党通过甘地的非暴力不合作计划,内容包括:以和平方式抵制英国殖民政府机关、抵制英货、抗税等。从1920-1944年间,先后举行多次非暴力不合作运动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非暴力不合作运动

fēi

bào

zuò

yùn

dòng

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
暴上
暴世
暴主
力不从愿
力不胜任
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
作一
作下
作不准
作业
作业本
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép