Bản dịch của từ 非烟 trong tiếng Việt

非烟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非烟 (Danh từ)

fēi yān
01

Mây vui, mây sắc màu, điềm lành

亦作“非煙”。《史记·天官书》:“若煙非煙,若云非云,郁郁纷纷,萧索轮囷,是谓卿云。卿云,喜气也。”后因以“非煙”指庆云,五色祥云。

Ví dụ
02

Không phải thuốc lá; có nghĩa bóng là rực rỡ, sặc sỡ.

2.喻藻绘绚烂。

Ví dụ
03

Bước Phi Yên - nhân vật trong tiểu thuyết của người Đường, nổi bật với sắc đẹp và tài năng văn chương.

3. 唐 人小说中的人名。 唐 河南府 功曹参军 武公业 之妾 步非烟 ,貌纤丽,善文墨。邻居 赵象 见而悦之。题诗唱和,互相爱慕。后为 公业 所知。鞭挞 非烟 致死。事见 唐 皇甫枚 《非烟传》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非烟

fēi

yān

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép