Bản dịch của từ 非熊 trong tiếng Việt
非熊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
非熊 (Danh từ)
【fēi xióng】
01
Tên gọi để chỉ Giang Thái Công, một nhân vật lịch sử quan trọng trong văn hóa Trung Quốc.
《六韬.文师》载﹕文王将往渭水边打猎﹐行前占卜﹐卜辞曰﹕“田于渭阳﹐将大得焉﹐非龙非彲﹐非虎非罴﹐兆得公侯。天遣汝师以之佐昌。”后果见太公坐渭水边垂钓﹐与之语而大悦﹐遂同车而归﹐拜为师。古熊罴连称﹐后遂以“非熊”为姜太公代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非熊
fēi
非
xióng
熊
Các từ liên quan
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
熊丸
熊侯
熊僚
