Bản dịch của từ 非熊 trong tiếng Việt

非熊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非熊 (Danh từ)

fēi xióng
01

Tên gọi để chỉ Giang Thái Công, một nhân vật lịch sử quan trọng trong văn hóa Trung Quốc.

《六韬.文师》载﹕文王将往渭水边打猎﹐行前占卜﹐卜辞曰﹕“田于渭阳﹐将大得焉﹐非龙非彲﹐非虎非罴﹐兆得公侯。天遣汝师以之佐昌。”后果见太公坐渭水边垂钓﹐与之语而大悦﹐遂同车而归﹐拜为师。古熊罴连称﹐后遂以“非熊”为姜太公代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非熊

fēi

xióng

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
熊丸
熊侯
熊僚
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép