Bản dịch của từ 非物质文化 trong tiếng Việt
非物质文化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
非物质文化 (Danh từ)
【fēi wù zhì wén huà】
01
Văn hóa phi vật chất, các giá trị tinh thần và xã hội của con người.
与“物质文化”相对。人类在社会历史实践过程中所创造的各种精神文化。大体上可分为三个部分:(1)与自然环境相配合和适应而产生的,如自然科学、宗教、艺术、哲学等;(2)与社会环境相配合和适应而产生的,如语言、文字、风俗、道德、法律等;(3)与物质文化相配合和适应而产生的,如使用器具、器械或仪器的方法等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非物质文化
fēi
非
wù
物
zhì
质
wén
文
huà
化
Các từ liên quan
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
物业
物主
质买
质人
质仁
文丈
文不加点
文不对题
文丐
化为泡影
