Bản dịch của từ 非祸 trong tiếng Việt

非祸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非祸 (Danh từ)

fēi huò
01

Nỗi tai họa khôn lường, thường chỉ cái chết hay sự hủy diệt.

非常的灾祸。指杀身或死亡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非祸

fēi

huò

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép