Bản dịch của từ 非道德主义 trong tiếng Việt

非道德主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非道德主义 (Danh từ)

fēi dào dé zhǔ yì
01

Chủ nghĩa phủ nhận đạo đức, không thừa nhận quy tắc đạo đức.

一种摒弃道德规范,否认道德的存在及其社会作用的伦理学理论。如战国末期思想家韩非主张“不务德而务法”;德国哲学家尼采提出要否认一切道德,认为“弱肉强食”是自然界和人类社会发展的规律,道德对此无能为力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非道德主义

fēi

dào

zhǔ

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
德举
德义
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép