Bản dịch của từ 非道德主义 trong tiếng Việt
非道德主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēi | ㄈㄟ | f | ei | thanh ngang |
非道德主义 (Danh từ)
【fēi dào dé zhǔ yì】
01
Chủ nghĩa phủ nhận đạo đức, không thừa nhận quy tắc đạo đức.
一种摒弃道德规范,否认道德的存在及其社会作用的伦理学理论。如战国末期思想家韩非主张“不务德而务法”;德国哲学家尼采提出要否认一切道德,认为“弱肉强食”是自然界和人类社会发展的规律,道德对此无能为力。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非道德主义
fēi
非
dào
道
dé
德
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
德举
德义
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
