Bản dịch của từ 非量 trong tiếng Việt

非量

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

非量 (Danh từ)

fēi liàng
01

Phương pháp nghiên cứu trong logic Phật giáo, đối lập với 'hiện lượng' và 'tỷ lượng'.

佛教因明(逻辑学)用语。与“现量”﹑“比量”合称“三量”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 非量

fēi

liàng

Các từ liên quan

非不
非世
非业
非业之作
量中
量交
量人
量体裁衣
Bính âm:
【fēi】【ㄈㄟ】【PHI】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép