Bản dịch của từ 靠傍 trong tiếng Việt
靠傍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kào | ㄎㄠˋ | k | ao | thanh huyền |
靠傍 (Danh từ)
【kào bàng】
01
Dựa vào; tựa vào (ai hoặc vật) để nhờ cậy hoặc借助,常用於寫作或古文)
1.依傍﹐依靠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người có thể dựa vào; chỗ dựa (người ta tin cậy, nhờ cậy được)
2.指可以依靠的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靠傍
kào
靠
bàng
傍
Các từ liên quan
靠不住
靠准
靠后
靠垫
靠天
傍亮
傍亮儿
傍亲
傍人篱壁
- Bính âm:
- 【kào】【ㄎㄠˋ】【KHÁO】
- Các biến thể:
- 搞, 𣞳, 𩇸
- Hình thái radical:
- ⿱,告,非
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 非
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘓
犒
䎋
鲓
㸆
铐
鮳
䐧
銬
洘
槀
鯌
䨾
非
䨿
靡
䨽
䩁
䩀
靟
䵟
㝆
霂
奭
緼
憡
憂
樂
褤
觭
翨
䡟
依靠
靠近
可靠
我靠
靠谱
靠北
靠拢
靠腰
哇靠
靠背
