Bản dịch của từ 靠北 trong tiếng Việt
靠北
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kào | ㄎㄠˋ | k | ao | thanh huyền |
靠北 (Động từ)
【kào běi】
01
Lải nhải; than phiền; phàn nàn; chửi thề (tiếng lóng)
发誓;闭嘴!该死的!
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khóc thương; khóc thương cha (để khóc về cái chết của cha một người)
为父亲的死哭泣
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靠北
kào
靠
běi
北
- Bính âm:
- 【kào】【ㄎㄠˋ】【KHÁO】
- Các biến thể:
- 搞, 𣞳, 𩇸
- Hình thái radical:
- ⿱,告,非
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 非
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘓
犒
䎋
鲓
㸆
铐
鮳
䐧
銬
洘
槀
鯌
䨾
非
䨿
靡
䨽
䩁
䩀
靟
䵟
㝆
霂
奭
緼
憡
憂
樂
褤
觭
翨
䡟
依靠
靠近
可靠
我靠
靠谱
靠北
靠拢
靠腰
哇靠
靠背
