Bản dịch của từ 靠身文书 trong tiếng Việt

靠身文书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kào

ㄎㄠˋkaothanh huyền

靠身文书 (Danh từ)

kào shēn wén shū
01

Bản hợp đồng bán thân (thời xưa): người tự nguyện đến nhà quan hoặc hộ giàu làm đầy tớ, ký giấy bán thân/đầu hàng làm nô dịch (có khi không lấy tiền vẫn lập văn kiện).

指自愿投靠官宦人家充当奴仆而立的卖身文契(有的即使不要身价﹐也要立文契)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靠身文书

kào

shēn

wén

shū

Các từ liên quan

靠不住
靠傍
靠准
靠后
靠垫
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
文丈
文不加点
文不对题
文丐
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
靠
Bính âm:
【kào】【ㄎㄠˋ】【KHÁO】
Các biến thể:
搞, 𣞳, 𩇸
Hình thái radical:
⿱,告,非
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一丨フ一丨一一一丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép