Bản dịch của từ 靠边站 trong tiếng Việt
靠边站
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kào | ㄎㄠˋ | k | ao | thanh huyền |
靠边站 (Động từ)
【kào biān zhàn】
01
Đứng sang một bên; tránh sang lề (để nhường chỗ hoặc không gây cản trở)
1.站在旁边。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bị giáng chức hoặc mất quyền lực; bị đuổi sang một bên (không còn giữ chức vụ quan trọng)
2.比喻被撤职或失去权力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靠边站
kào
靠
biān
边
zhàn
站
Các từ liên quan
靠不住
靠傍
靠准
靠后
靠垫
边丁
边上
边业
边严
边乡
站不住脚
站人洋
站位
站住
站台
- Bính âm:
- 【kào】【ㄎㄠˋ】【KHÁO】
- Các biến thể:
- 搞, 𣞳, 𩇸
- Hình thái radical:
- ⿱,告,非
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 非
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一丨フ一丨一一一丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘓
犒
䎋
鲓
㸆
铐
鮳
䐧
銬
洘
槀
鯌
䨾
非
䨿
靡
䨽
䩁
䩀
靟
䵟
㝆
霂
奭
緼
憡
憂
樂
褤
觭
翨
䡟
依靠
靠近
可靠
我靠
靠谱
靠北
靠拢
靠腰
哇靠
靠背
