Bản dịch của từ 靡旌 trong tiếng Việt
靡旌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǐ | ㄇㄧˇ | m | i | thanh hỏi |
Mí | ㄇㄧˊ | m | i | thanh sắc |
靡旌 (Danh từ)
【mí jīng】
01
Lá cờ bất khả chiến bại: khi xe phi nước đại, lá cờ tung bay và tấm che gần như bị thổi bay hoàn toàn. Nó được mở rộng đến tình huống một cỗ xe đang phi nước đại hoặc một đội hình quân sự đang phi nước đại.
旌旗披靡。本谓战车疾驱之状。借指疾驱之战车。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靡旌
mí
靡
jīng
旌
Các từ liên quan
靡不有初,鲜克有终
靡丽
靡习
靡乱
旌举
旌信
旌儒庙
旌典
旌别
- Bính âm:
- 【mǐ】【ㄇㄧˇ】【MĨ.MI】
- Các biến thể:
- 劘, 𠞧, 𠠣, 𪎕, 𢌁, 𩞁
- Hình thái radical:
- ⿸,麻,非
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 非
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶丨一一一丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘪
瀰
谜
麛
醾
獼
麿
檷
醚
䕷
藌
㜷
非
䨿
䩀
䩁
䨾
䨽
靠
靟
壜
繹
鏚
齘
䚏
𠑖
䮞
鏇
蘈
簺
鏛
瀩
风靡
靡靡
萎靡不振
委靡不振
萎靡
披靡
奢靡
颓靡
委靡
淫靡
靡丽
靡费
荼靡
侈靡
