Bản dịch của từ 靡旗 trong tiếng Việt

靡旗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˊmithanh sắc

ㄇㄧˇmithanh hỏi

靡旗 (Danh từ)

mǐ qí
01

Cờ của quân bại trận; lá cờ thua trận (nghĩa cổ, từ điển Hán Nôm ghi nguồn từ 《左传》)

语本《左传.庄公十年》﹕“吾视其辙乱﹐视其旗靡。”后因以“靡旗”指败军之旗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靡旗

Các từ liên quan

靡不有初鲜克有终
靡丽
靡习
靡乱
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
靡
Bính âm:
【mí】【ㄇㄧˊ】【MĨ.MI】
Các biến thể:
劘, 𠞧, 𠠣, 𪎕, 𢌁, 𩞁
Hình thái radical:
⿸,麻,非
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶丨一一一丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép