Bản dịch của từ 靡遑 trong tiếng Việt

靡遑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˊmithanh sắc

ㄇㄧˇmithanh hỏi

靡遑 (Tính từ)

mí huáng
01

文言词表示连忙来不及或无暇顾及常用于靡遑及/靡遑顾」),相当于无暇顾不上”。

1.亦作“靡皇”。

Ví dụ
02

Không vội vàng, đúng lúc; không vội (thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ)

2.不忙﹐来得及。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đang vội, không có thời gian xử lý (cách dùng của người Trung Quốc cổ); quá muộn, không có thời gian để chăm sóc nó

3.无暇﹐来不及。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lo lắng, không an tâm; tinh thần bối rối, thao thức (không yên)

4.谓不安宁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靡遑

huáng

Các từ liên quan

靡不有初鲜克有终
靡丽
靡习
靡乱
遑宁
遑急
遑息
靡
Bính âm:
【mí】【ㄇㄧˊ】【MĨ.MI】
Các biến thể:
劘, 𠞧, 𠠣, 𪎕, 𢌁, 𩞁
Hình thái radical:
⿸,麻,非
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶丨一一一丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép