Bản dịch của từ 面 trong tiếng Việt

Danh từChữ sốĐộng từTrạng từTính từHậu tố
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

(Danh từ)

miàn
01

Mặt; khuôn mặt

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mặt; diện (toán học)

几何学上指线移动所形成的图形,有长和宽,没有厚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mặt; phương diện; phạm vi

表示某个范围、限制、比率等。方面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bột; bột mì

小麦的籽实磨成的粉;泛指其他谷物的籽实磨成的粉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mặt chính; mặt trước; mặt tiền

事物的前面部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Mặt (đồ vật)

(面儿) 物体的表面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Khuôn mặt; cảm xúc

情绪;情怀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Tổng thể; toàn bộ

全面的;整个区域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Hạt; bột (dạng bột)

粉状的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Mặt ngoài; bề mặt

东西露在外面的一层或纺织品的正面(跟“里”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Mì; sợi mì

面条

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Họ Diện

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Chữ số)

miàn
01

Cái; chiếc; lá; tấm; bức

用于扁平的物件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lần (gặp)

用于会见的次数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

miàn
01

Trước; đối diện; hướng về

面对着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gặp; gặp mặt

会面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

miàn
01

Trực tiếp; đích thân; mặt đối mặt

当面;在面前或面对面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

miàn
01

Yếu; nhút nhát; yếu đuối

性格很弱,不强,容易被人欺负

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mềm

形容一种东西吃起来很软

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Hậu tố)

miàn
01

Phía; mặt; bên

词的后缀,附在方位词的后面,相当于“边”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép