Bản dịch của từ 面 trong tiếng Việt
面

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面 (Danh từ)
Mặt; khuôn mặt
脸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mặt; diện (toán học)
几何学上指线移动所形成的图形,有长和宽,没有厚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mặt; phương diện; phạm vi
表示某个范围、限制、比率等。方面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bột; bột mì
小麦的籽实磨成的粉;泛指其他谷物的籽实磨成的粉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mặt chính; mặt trước; mặt tiền
事物的前面部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mặt (đồ vật)
(面儿) 物体的表面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khuôn mặt; cảm xúc
情绪;情怀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tổng thể; toàn bộ
全面的;整个区域
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hạt; bột (dạng bột)
粉状的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mặt ngoài; bề mặt
东西露在外面的一层或纺织品的正面(跟“里”相对)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mì; sợi mì
面条
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ Diện
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
面 (Chữ số)
Cái; chiếc; lá; tấm; bức
用于扁平的物件
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lần (gặp)
用于会见的次数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
面 (Động từ)
Trước; đối diện; hướng về
面对着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gặp; gặp mặt
会面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
面 (Trạng từ)
Trực tiếp; đích thân; mặt đối mặt
当面;在面前或面对面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
面 (Tính từ)
Yếu; nhút nhát; yếu đuối
性格很弱,不强,容易被人欺负
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mềm
形容一种东西吃起来很软
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
面 (Hậu tố)
Phía; mặt; bên
词的后缀,附在方位词的后面,相当于“边”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
