Bản dịch của từ 面不改容 trong tiếng Việt

面不改容

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面不改容 (Thành ngữ)

miàn bù gǎi róng
01

Mặt không đổi sắc; gặp việc lớn gặp nguy không hề, bình tĩnh tự chủ (Hán Việt: diện bất cải dung)

指脸色不改变。形容遇到危难时,镇定自若。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面不改容

miàn

gǎi

róng

Các từ liên quan

面上
面不改色
面世
面临
面乙
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
改业
改为
改产
改任
改作
容与
容乞
容人
容仪
容众
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép