Bản dịch của từ 面从后言 trong tiếng Việt

面从后言

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面从后言 (Thành ngữ)

miàn cóng hòu yán
01

Mặt trước thì nghe theo, phía sau lại nói xấu/ghét bỏ; tỏ ra thuận tình lúc gặp mặt nhưng sau lưng thì phản bội hoặc nói lời không tốt.

从:听从,顺从。当面顺从,背后乱说。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面从后言

miàn

cóng

hòu

yán

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
后七子
后不僭先
后世
后丞
言三语四
言下
言不二价
言不及义
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép