Bản dịch của từ 面从心违 trong tiếng Việt
面从心违
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面从心违 (Tính từ)
【miàn cóng xīn wéi】
01
Bề ngoài tỏ ra nghe lời, trong lòng lại không đồng ý (giả bộ thuận theo mà thực ra trái ý).
表面顺从,心里不以为然。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面从心违
miàn
面
cóng
从
xīn
心
wéi
违
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
违世
违世乖俗
违世异俗
违世絶俗
违世绝俗
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
