Bản dịch của từ 面分 trong tiếng Việt

面分

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面分 (Tính từ)

miàn fēn
01

Tình nghĩa, tình cảm giữa người với người; ý nghĩa tình cảm (còn gọi là 'tình mặt', thường nói về tình cảm, ân tình cần giữ)

1.情面;情分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần việc nên làm; nhiệm vụ, bổn phận (những việc trong phạm vi trách nhiệm của mình)

2.本分;分内。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面分

miàn

fēn

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép