Bản dịch của từ 面包果 trong tiếng Việt

面包果

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面包果 (Danh từ)

miàn bāo guǒ
01

Cây bánh mì, một loại cây thân gỗ có quả ăn được.

1.常绿乔木。高达四五丈。叶子互生,心脏形,掌状分裂。花单性,雌雄同株。果实球形或椭圆形,表皮有瘤状突起,成熟时黄色,果肉白色,像面包,供食用。通称面包树。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quả của loại cây có tên là bánh mì.

2.这种植物的果实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面包果

miàn

bāo

guǒ

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
包举
包举宇内
包乘
包乘制
果下之乘
果下牛
果下马
果不其然
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép