Bản dịch của từ 面包车 trong tiếng Việt

面包车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面包车 (Danh từ)

miàn bāo chē
01

Xe khách nhỏ, thường dùng cho du lịch.

又称“旅行车”。座位数不超过十七个的一种小型客车。机动灵活,乘坐舒适性好。适用于短途客运和旅游。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面包车

miàn

bāo

chē

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
包举
包举宇内
包乘
包乘制
车两
车主
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép