Bản dịch của từ 面南背北 trong tiếng Việt

面南背北

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面南背北 (Thành ngữ)

miàn nán bèi běi
01

登基 làm vua; 上台 nhận ngôi (chỉ hành động lên ngôi, xưa dùng cho vua chúa: “面南背北设座”)

指登基当皇帝。封建社会帝王面南朝北设座,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面南背北

miàn

nán

bèi

běi

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
南中
南为
南之威
南乌
南乐
背世
背临
背主
背义忘恩
北上
北乡
北京
北京人
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép