Bản dịch của từ 面命耳提 trong tiếng Việt

面命耳提

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面命耳提 (Tính từ)

miàn mìng ěr tí
01

Một cách chỉ bảo tận tình, trực tiếp (thường là bề trên ân cần dạy dỗ, thậm chí kéo tai nhắc nhở); nghĩa là “đối mặt giảng dạy, tận tình khuyên bảo”.

面:当面。不仅是当面告诉他,而且是提着他的耳朵向他讲。形容长辈教导热心恳切。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面命耳提

miàn

mìng

ěr

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
提丢斯波得定则
提举
提交
提亲
提价
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép