Bản dịch của từ 面地 trong tiếng Việt

面地

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面地 (Động từ)

miàn dì
01

俯首贴面于地表示恭敬或钦佩。 (Hán-Vi: miện địa) — cúi mặt sát đất để tỏ lòng kính phục

脸面俯伏至地。表示钦佩之诚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面地

miàn

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép