Bản dịch của từ 面墙 trong tiếng Việt
面墙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面墙 (Động từ)
【miàn qiáng】
01
比喻不学习、见识浅薄、守旧不见远(像面对墙一样看不到外面)。可理解为“闭塞、不求进取”。
1.《书.周官》:“不学墙面,莅事惟烦。”孔传:“人而不学,其犹正墙面而立,临政事必烦。”孔颖达疏:“人而不学,如面向墙无所睹见,以此临事,则惟烦乱不能治理。”后因以“面墙”比喻不学而识见浅薄。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khép mình, tĩnh tâm tu dưỡng (chỉ hành vi quay mặt vào tường để tự sửa mình hoặc giữ yên lặng để tu tâm dưỡng tính)
2.谓静心修养。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面墙
miàn
面
qiáng
墙
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
