Bản dịch của từ 面墙而立 trong tiếng Việt
面墙而立
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面墙而立 (Tính từ)
【miàn qiáng ér lì】
01
Nó là ẩn dụ cho việc không tìm kiếm sự tiến bộ, không học hỏi và không có kỹ năng mà chỉ đứng một chỗ (như đứng quay mặt vào tường và không nhìn thấy gì)
比喻不学之人,如面对墙壁而立,一无所见。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面墙而立
miàn
面
qiáng
墙
ér
而
lì
立
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
而上
而下
而且
而乃
而亦
立业
立业安邦
立主
立义
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
