Bản dịch của từ 面壁 trong tiếng Việt

面壁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面壁 (Động từ)

miàn bì
01

Ngồi quay mặt vào tường khi thiền định (Phật giáo)

面壁而坐(佛教)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đối diện với bức tường

面对墙壁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nghĩa bóng: dốc hết sức mình để cống hiến cho học tập, công việc, v.v.

(图)全身心投入学习、工作等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面壁

miàn

面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép