Bản dịch của từ 面奉 trong tiếng Việt
面奉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面奉 (Động từ)
【miàn fèng】
01
Khi mặt trình, trực tiếp dâng nộp trước mặt (đưa vật, tờ trình cho người khác ngay trước mặt họ)
2.当面呈献。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được trực tiếp tiếp nhận mệnh lệnh/opỉa khi đối diện (người ra lệnh); nhận nhiệm vụ ngay trước mặt
1.当面受命。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面奉
miàn
面
fèng
奉
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
奉上
奉为圭璧
奉为圭臬
奉为楷模
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
