Bản dịch của từ 面子 trong tiếng Việt
面子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面子 (Danh từ)
【miàn zi】
01
Danh dự, thể diện; vẻ bề ngoài tốt đẹp
①体面光彩,表面上好看:爱面子|留点面子给他。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bề ngoài, diện mạo, thể diện
③事物的外表:这衣服的面子很好看|这本书有一个漂亮的面子|面子上他是当家的,事实上已成了傀儡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Danh dự, thể diện; sự tôn trọng trong xã hội
②情面:有了王爷的面子,还怕上头不收?
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面子
miàn
面
zi
子
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
