Bản dịch của từ 面方如田 trong tiếng Việt

面方如田

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面方如田 (Tính từ)

miàn fāng rú tián
01

Mặt vuông vức, khuôn mặt giống hình chữ điền (mặt vuông, góc cạnh); xưa thường coi là tướng phú quý

脸形方正,象田字一样。旧时迷信星相的人认为方脸是富贵相。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面方如田

miàn

fāng

tián

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
方丈
方丈室
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
田丁
田七
田业
田中
田中义一
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép