Bản dịch của từ 面榇 trong tiếng Việt

面榇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面榇 (Danh từ)

miàn chèn
01

Một phần của cụm thành ngữ cổ “面缚舆榇” (chỉ hành động phô bày, đưa xác ra mặt hoặc nghi thức an táng); trong ngữ cảnh cổ là chiếc cáng/quan tài hoặc nghi thức xử lý thi thể liên quan đến mặt và cáng

见“面缚舆榇”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面榇

miàn

chèn

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép