Bản dịch của từ 面理 trong tiếng Việt
面理
Phương ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面理 (Phương ngữ)
【miàn lǐ】
01
Da/màng da trên mặt, các vân hoa văn trên da mặt (kết cấu da mặt)
1.脸上皮肤的纹理。
Ví dụ
02
Đối mặt nói lý, trực tiếp trình bày, phán xét (phong cách phương ngữ: “đứng trước mặt để giải thích/nhận xét”)
2.方言。当面评理。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面理
miàn
面
lǐ
理
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
