Bản dịch của từ 面目全非 trong tiếng Việt

面目全非

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面目全非 (Tính từ)

miàn mù quán fēi
01

Thay đổi hoàn toàn, khác hẳn trước kia (không còn vẻ dáng ban đầu); Hán Việt: diện mục toàn phi → mặt mày toàn khác

非:不相似。样子完全不同了。形容改变得不成样子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面目全非

miàn

quán

fēi

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
全一
全丁
全丧
全个
非不
非世
非业
非业之作
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép