Bản dịch của từ 面神经 trong tiếng Việt

面神经

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miàn

ㄇㄧㄢˋmianthanh huyền

面神经 (Danh từ)

miàn shén jīng
01

Thần kinh mặt (thần kinh sọ VII) — dây thần kinh chịu trách nhiệm cho vận động cơ mặt và tiết nước mắt, nước bọt ở vùng mặt

第七对脑神经,分布在面部的两侧,主管面部肌肉的动作﹑泪腺和唾液腺的分泌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面神经

miàn

shén

jīng

Các từ liên quan

面上
面不改容
面不改色
面世
面临
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
面
Bính âm:
【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
Các biến thể:
靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
Hình thái radical:
⿳,一,丿,囬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ丨丨一一一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép