Bản dịch của từ 面红耳热 trong tiếng Việt
面红耳热
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面红耳热 (Tính từ)
【miàn hóng ěr rè】
01
Mặt đỏ tai nóng — miêu tả vì xấu hổ, bối rối, kích động hoặc nóng giận mà mặt ửng đỏ, tai đỏ nóng
形容因紧张、急躁、害羞等而脸上发红的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面红耳热
miàn
面
hóng
红
ěr
耳
rè
热
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
