Bản dịch của từ 面色如土 trong tiếng Việt
面色如土
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miàn | ㄇㄧㄢˋ | m | ian | thanh huyền |
面色如土 (Tính từ)
【miàn sè rú tǔ】
01
Mặt tái mét như đất; sắc mặt trắng bệch vì kinh hãi hoặc lo sợ tột độ (tương tự “mặt như mất hồn”)
形容惊恐之极。同“面如土色”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 面色如土
miàn
面
sè
色
rú
如
tǔ
土
Các từ liên quan
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【miàn】【ㄇㄧㄢˋ】【DIỆN.MIẾN】
- Các biến thể:
- 靣, 𠚑, 𡇢, 𨉥, 麵
- Hình thái radical:
- ⿳,一,丿,囬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 面
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ丨丨一一一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴐
靣
麪
牑
眄
㬆
麫
䛉
麵
糆
䌏
麺
䩎
靧
䩅
靨
靦
䩆
䩂
䩌
䩏
䩊
䩉
䩋
姵
狲
虷
荩
鸩
闿
庡
洗
结
茞
䡄
㽻
面条
面包
见面
面试
前面
对面
后面
外面
方面
下面
